小球 (xiǎoqiú) nghĩa là Môn thể thao như bóng bàn và cầu lông dùng bóng nhỏ.
小球 đọc thế nào?
小球 đọc là xiǎoqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 小球 là gì?
Âm Hán Việt của 小球 là "tiểu cầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.