TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小皇帝

xiǎohuángdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU HOÀNG ĐẾ

小皇帝 nghĩa là vua nhỏ, đứa trẻ hư.

Nghĩa của 小皇帝

xiǎohuángdì

TIỂU HOÀNG ĐẾDanh từ
  1. Vua nhỏ
  2. nghĩa bóng Đứa trẻ hư
  3. Chàng trai được chiều chuộng
  4. Con một được nuông chiều

Câu hỏi thường gặp

小皇帝 nghĩa là gì?

小皇帝 (xiǎohuángdì) nghĩa là vua nhỏ, đứa trẻ hư.

小皇帝 đọc thế nào?

小皇帝 đọc là xiǎohuángdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小皇帝 là gì?

Âm Hán Việt của 小皇帝 là "tiểu hoàng đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.