TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小秘

xiǎomì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU BÍ

小秘 nghĩa là thư ký.

Nghĩa của 小秘

xiǎomì

TIỂU BÍ
  1. mỉa mai "thư ký" (tức là tình nhân của sếp)

Câu hỏi thường gặp

小秘 nghĩa là gì?

小秘 (xiǎomì) nghĩa là thư ký.

小秘 đọc thế nào?

小秘 đọc là xiǎomì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小秘 là gì?

Âm Hán Việt của 小秘 là "tiểu bí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.