TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小红帽

Xiǎohóngmào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小紅帽

Âm Hán Việt TIỂU HỒNG MẠO

小红帽 nghĩa là Cô bé quàng khăn đỏ.

Nghĩa của 小红帽

Xiǎohóngmào

TIỂU HỒNG MẠOTên riêngphồn thể 小紅帽tên riêng
  1. Cô bé quàng khăn đỏ

Câu hỏi thường gặp

小红帽 nghĩa là gì?

小红帽 (xiǎohóngmào) nghĩa là Cô bé quàng khăn đỏ.

小红帽 đọc thế nào?

小红帽 đọc là Xiǎohóngmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 小红帽 là gì?

Âm Hán Việt của 小红帽 là "tiểu hồng mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.