TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小组

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiǎozǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小組

Âm Hán Việt TIỂU TỔ

小组 nghĩa là nhóm.

Nghĩa của 小组

xiǎozǔ

TIỂU TỔDanh từphồn thể 小組
  1. Nhóm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小组

Đồng nghĩa

Từ ghép có 小组

Câu hỏi thường gặp

小组 nghĩa là gì?

小组 (xiǎozǔ) nghĩa là nhóm.

小组 đọc thế nào?

小组 đọc là xiǎozǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 小组 là gì?

Âm Hán Việt của 小组 là "tiểu tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.