TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小节线

xiǎojiéxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小節線

Âm Hán Việt TIỂU TIẾT TUYẾN

小节线 nghĩa là vạch nhịp.

Nghĩa của 小节线

xiǎojiéxiàn

TIỂU TIẾT TUYẾNphồn thể 小節線
  1. Vạch nhịp (nhạc)

Câu hỏi thường gặp

小节线 nghĩa là gì?

小节线 (xiǎojiéxiàn) nghĩa là vạch nhịp.

小节线 đọc thế nào?

小节线 đọc là xiǎojiéxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 小节线 là gì?

Âm Hán Việt của 小节线 là "tiểu tiết tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.