TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小范围

xiǎofànwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小範圍

Âm Hán Việt TIỂU PHẠM VI

小范围 nghĩa là quy mô nhỏ, địa phương.

Nghĩa của 小范围

xiǎofànwéi

TIỂU PHẠM VIphồn thể 小範圍
  1. Quy mô nhỏ
  2. Địa phương
  3. Trong phạm vi hạn chế

Câu hỏi thường gặp

小范围 nghĩa là gì?

小范围 (xiǎofànwéi) nghĩa là quy mô nhỏ, địa phương.

小范围 đọc thế nào?

小范围 đọc là xiǎofànwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 小范围 là gì?

Âm Hán Việt của 小范围 là "tiểu phạm vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.