TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小菜碟儿

xiǎocàidiér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小菜碟兒

Âm Hán Việt TIỂU THÁI ĐIỆP NHI

小菜碟儿 nghĩa là món khai vị nhỏ, dễ ợt, rất dễ.

Nghĩa của 小菜碟儿

xiǎocàidiér

TIỂU THÁI ĐIỆP NHIphồn thể 小菜碟兒
  1. Món khai vị nhỏ
  2. thành ngữ Dễ ợt; rất dễ
  3. Biến thể er hoá của 小菜一碟 (xiǎocàiyīdié)

Câu hỏi thường gặp

小菜碟儿 nghĩa là gì?

小菜碟儿 (xiǎocàidiér) nghĩa là món khai vị nhỏ, dễ ợt, rất dễ.

小菜碟儿 đọc thế nào?

小菜碟儿 đọc là xiǎocàidiér (pinyin).

Âm Hán Việt của 小菜碟儿 là gì?

Âm Hán Việt của 小菜碟儿 là "tiểu thái điệp nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.