小菜一碟 (xiǎocàiyīdié) nghĩa là món khai vị nhỏ, dễ ợt, rất dễ.
小菜一碟 đọc thế nào?
小菜一碟 đọc là xiǎocàiyīdié (pinyin).
Âm Hán Việt của 小菜一碟 là gì?
Âm Hán Việt của 小菜一碟 là "tiểu thái nhất điệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.