TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小菜一碟

xiǎocàiyīdié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU THÁI NHẤT ĐIỆP

小菜一碟 nghĩa là món khai vị nhỏ, dễ ợt, rất dễ.

Nghĩa của 小菜一碟

xiǎocàiyīdié

TIỂU THÁI NHẤT ĐIỆP
  1. Món khai vị nhỏ
  2. thành ngữ Dễ ợt; rất dễ

Câu hỏi thường gặp

小菜一碟 nghĩa là gì?

小菜一碟 (xiǎocàiyīdié) nghĩa là món khai vị nhỏ, dễ ợt, rất dễ.

小菜一碟 đọc thế nào?

小菜一碟 đọc là xiǎocàiyīdié (pinyin).

Âm Hán Việt của 小菜一碟 là gì?

Âm Hán Việt của 小菜一碟 là "tiểu thái nhất điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.