TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小说家

xiǎoshuōjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小說家

Âm Hán Việt TIỂU THUYẾT GIA

小说家 nghĩa là Nhà văn viết tiểu thuyết.

Nghĩa của 小说家

xiǎoshuōjiā

TIỂU THUYẾT GIADanh từphồn thể 小說家
  1. Nhà văn viết tiểu thuyết

Xiǎoshuōjiā

TIỂU THUYẾT GIADanh từphồn thể 小說家tên riêng
  1. Trường Phái Tiểu Thuyết, một trong Bách Gia Chư Tử 诸子百家 (zhūzǐbǎijiā) trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Câu hỏi thường gặp

小说家 nghĩa là gì?

小说家 (xiǎoshuōjiā, xiǎoshuōjiā) nghĩa là Nhà văn viết tiểu thuyết.

小说家 đọc thế nào?

小说家 đọc là xiǎoshuōjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 小说家 là gì?

Âm Hán Việt của 小说家 là "tiểu thuyết gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.