TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小说

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiǎoshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小說

Âm Hán Việt TIỂU THUYẾT
Lượng từ đi kèm: 本 (běn), 部 (bù)

小说 nghĩa là tiểu thuyết, hư cấu.

Nghĩa của 小说

xiǎoshuō

TIỂU THUYẾTDanh từphồn thể 小說
  1. Tiểu thuyết
  2. Hư cấu

Từ ghép có 小说

Thành ngữ có 小说

Câu ví dụ với 小说

  • 我从没读过那么恐怖的小说。 Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343762

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

小说 nghĩa là gì?

小说 (xiǎoshuō) nghĩa là tiểu thuyết, hư cấu.

小说 đọc thế nào?

小说 đọc là xiǎoshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 小说 là gì?

Âm Hán Việt của 小说 là "tiểu thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.