小说
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 小說
Lượng từ đi kèm: 本 (běn), 部 (bù)
小说 nghĩa là tiểu thuyết, hư cấu.
Nghĩa của 小说
xiǎoshuō
TIỂU THUYẾTDanh từphồn thể 小說- Tiểu thuyết
- Hư cấu
Từ ghép có 小说
Thành ngữ có 小说
- 色情小说 — Tiểu thuyết khiêu dâm
Câu ví dụ với 小说
- 我从没读过那么恐怖的小说。 Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343762
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
小说 nghĩa là gì?
小说 (xiǎoshuō) nghĩa là tiểu thuyết, hư cấu.
小说 đọc thế nào?
小说 đọc là xiǎoshuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 小说 là gì?
Âm Hán Việt của 小说 là "tiểu thuyết".