TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小跑

xiǎopǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU BÀO

小跑 nghĩa là chạy bước nhỏ, chạy bộ.

Nghĩa của 小跑

xiǎopǎo

TIỂU BÀODanh từ, Động từ
  1. Chạy bước nhỏ; chạy bộ

Câu hỏi thường gặp

小跑 nghĩa là gì?

小跑 (xiǎopǎo) nghĩa là chạy bước nhỏ, chạy bộ.

小跑 đọc thế nào?

小跑 đọc là xiǎopǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 小跑 là gì?

Âm Hán Việt của 小跑 là "tiểu bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.