小道
giọng máy của trình duyệt
小道 nghĩa là đường nhỏ, đường mòn.
Nghĩa của 小道
xiǎodào
TIỂU ĐẠODanh từ- Đường nhỏ
- Đường mòn
- Hối lộ để đạt mục đích
- Tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các nghề không xứng đáng với người quân tử)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小道
Trái nghĩa
Từ ghép có 小道
Thành ngữ có 小道
- 羊肠小道 — Đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co
Câu hỏi thường gặp
小道 nghĩa là gì?
小道 (xiǎodào) nghĩa là đường nhỏ, đường mòn.
小道 đọc thế nào?
小道 đọc là xiǎodào (pinyin).
Âm Hán Việt của 小道 là gì?
Âm Hán Việt của 小道 là "tiểu đạo".