TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊肠小道

yángchángxiǎodào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羊腸小道

Âm Hán Việt DƯƠNG TRÀNG TIỂU ĐẠO

羊肠小道 nghĩa là Đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co.

Nghĩa của 羊肠小道

yángchángxiǎodào

DƯƠNG TRÀNG TIỂU ĐẠOCụm từphồn thể 羊腸小道
  1. Đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co
  2. nghĩa bóng Công việc phức tạp và khó khăn

Câu hỏi thường gặp

羊肠小道 nghĩa là gì?

羊肠小道 (yángchángxiǎodào) nghĩa là Đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co.

羊肠小道 đọc thế nào?

羊肠小道 đọc là yángchángxiǎodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊肠小道 là gì?

Âm Hán Việt của 羊肠小道 là "dương tràng tiểu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.