TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小道具

xiǎodàojù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU ĐẠO CỤ

小道具 nghĩa là đạo cụ cầm tay.

Nghĩa của 小道具

xiǎodàojù

TIỂU ĐẠO CỤ
  1. sân khấu Đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

小道具 nghĩa là gì?

小道具 (xiǎodàojù) nghĩa là đạo cụ cầm tay.

小道具 đọc thế nào?

小道具 đọc là xiǎodàojù (pinyin).

Âm Hán Việt của 小道具 là gì?

Âm Hán Việt của 小道具 là "tiểu đạo cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.