xiǎoyǐnyǐnyúlín dàyǐnyǐnyúshìgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 小隱隱於林,大隱隱於市
小隐隐于林,大隐隐于市 nghĩa là Ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố.
Nghĩa của 小隐隐于林,大隐隐于市
xiǎoyǐnyǐnyúlín dàyǐnyǐnyúshì
phồn thể 小隱隱於林,大隱隱於市
thành ngữ Ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố
Câu hỏi thường gặp
小隐隐于林,大隐隐于市 nghĩa là gì?
小隐隐于林,大隐隐于市 (xiǎoyǐnyǐnyúlín dàyǐnyǐnyúshì) nghĩa là Ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố.
小隐隐于林,大隐隐于市 đọc thế nào?
小隐隐于林,大隐隐于市 đọc là xiǎoyǐnyǐnyúlín dàyǐnyǐnyúshì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.