TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小雅

xiǎoyǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU NHÃ

小雅 nghĩa là Một trong ba phần chính của Kinh Thi 诗经.

Nghĩa của 小雅

xiǎoyǎ

TIỂU NHÃTên riêng
  1. Một trong ba phần chính của Kinh Thi 诗经

Câu hỏi thường gặp

小雅 nghĩa là gì?

小雅 (xiǎoyǎ) nghĩa là Một trong ba phần chính của Kinh Thi 诗经.

小雅 đọc thế nào?

小雅 đọc là xiǎoyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 小雅 là gì?

Âm Hán Việt của 小雅 là "tiểu nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.