TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小隐隐于野,大隐隐于市

xiǎoyǐnyǐnyúyě dàyǐnyǐnyúshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小隱隱於野,大隱隱於市

小隐隐于野,大隐隐于市 nghĩa là Ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố.

Nghĩa của 小隐隐于野,大隐隐于市

xiǎoyǐnyǐnyúyě dàyǐnyǐnyúshì

phồn thể 小隱隱於野,大隱隱於市
  1. thành ngữ Ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố

Câu hỏi thường gặp

小隐隐于野,大隐隐于市 nghĩa là gì?

小隐隐于野,大隐隐于市 (xiǎoyǐnyǐnyúyě dàyǐnyǐnyúshì) nghĩa là Ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố.

小隐隐于野,大隐隐于市 đọc thế nào?

小隐隐于野,大隐隐于市 đọc là xiǎoyǐnyǐnyúyě dàyǐnyǐnyúshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.