TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小题大作

xiǎotídàzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小題大作

Âm Hán Việt TIỂU ĐỀ ĐẠI TÁC

小题大作 nghĩa là Biến thể của 小题大做 (xiǎotídàzuò).

Nghĩa của 小题大作

xiǎotídàzuò

TIỂU ĐỀ ĐẠI TÁCCụm từphồn thể 小題大作
  1. Biến thể của 小题大做 (xiǎotídàzuò)

Câu hỏi thường gặp

小题大作 nghĩa là gì?

小题大作 (xiǎotídàzuò) nghĩa là Biến thể của 小题大做 (xiǎotídàzuò).

小题大作 đọc thế nào?

小题大作 đọc là xiǎotídàzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 小题大作 là gì?

Âm Hán Việt của 小题大作 là "tiểu đề đại tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.