TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小麦

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiǎomài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小麥

Âm Hán Việt TIỂU MẠCH
Lượng từ đi kèm: 粒 (lì)

小麦 nghĩa là lúa mì.

Nghĩa của 小麦

xiǎomài

TIỂU MẠCHDanh từphồn thể 小麥
  1. Lúa mì

Từ ghép có 小麦

Câu hỏi thường gặp

小麦 nghĩa là gì?

小麦 (xiǎomài) nghĩa là lúa mì.

小麦 đọc thế nào?

小麦 đọc là xiǎomài (pinyin).

Âm Hán Việt của 小麦 là gì?

Âm Hán Việt của 小麦 là "tiểu mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.