TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少东

shàodōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少東

Âm Hán Việt THIẾU ĐÔNG

少东 nghĩa là Con trai của ông chủ.

Nghĩa của 少东

shàodōng

THIẾU ĐÔNGDanh từphồn thể 少東
  1. Con trai của ông chủ
  2. Công tử; ông chủ trẻ

Từ ghép có 少东

Câu hỏi thường gặp

少东 nghĩa là gì?

少东 (shàodōng) nghĩa là Con trai của ông chủ.

少东 đọc thế nào?

少东 đọc là shàodōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 少东 là gì?

Âm Hán Việt của 少东 là "thiếu đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.