khẩu ngữ, thường dùng ở dạng phủ định, không Đau khi làm gì đó
sẽ không Thiệt hại khi làm gì đó
Câu hỏi thường gặp
少块肉 nghĩa là gì?
少块肉 (shǎokuàiròu) nghĩa là Đau khi làm gì đó.
少块肉 đọc thế nào?
少块肉 đọc là shǎokuàiròu (pinyin).
Âm Hán Việt của 少块肉 là gì?
Âm Hán Việt của 少块肉 là "thiểu khối nhục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.