TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少壮派

shàozhuàngpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少壯派

Âm Hán Việt THIẾU TRÁNG PHÁI

少壮派 nghĩa là lực lượng trẻ.

Nghĩa của 少壮派

shàozhuàngpài

THIẾU TRÁNG PHÁIphồn thể 少壯派
  1. Lực lượng trẻ
  2. Nhóm trẻ và đầy nhiệt huyết với ý tưởng mới
  3. Làn sóng mới

Câu hỏi thường gặp

少壮派 nghĩa là gì?

少壮派 (shàozhuàngpài) nghĩa là lực lượng trẻ.

少壮派 đọc thế nào?

少壮派 đọc là shàozhuàngpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 少壮派 là gì?

Âm Hán Việt của 少壮派 là "thiếu tráng phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.