TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少壮不努力,老大徒伤悲

shàozhuàngbùnǔlì lǎodàtúshāngbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少壯不努力,老大徒傷悲

少壮不努力,老大徒伤悲 nghĩa là Nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già.

Nghĩa của 少壮不努力,老大徒伤悲

shàozhuàngbùnǔlì lǎodàtúshāngbēi

phồn thể 少壯不努力,老大徒傷悲
  1. Nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già

Câu hỏi thường gặp

少壮不努力,老大徒伤悲 nghĩa là gì?

少壮不努力,老大徒伤悲 (shàozhuàngbùnǔlì lǎodàtúshāngbēi) nghĩa là Nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già.

少壮不努力,老大徒伤悲 đọc thế nào?

少壮不努力,老大徒伤悲 đọc là shàozhuàngbùnǔlì lǎodàtúshāngbēi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.