TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少女峰

Shàonǚ Fēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾU NỮ PHONG

少女峰 nghĩa là Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ.

Nghĩa của 少女峰

Shàonǚ Fēng

THIẾU NỮ PHONGtên riêng
  1. Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ

Câu hỏi thường gặp

少女峰 nghĩa là gì?

少女峰 (shàonǚ fēng) nghĩa là Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ.

少女峰 đọc thế nào?

少女峰 đọc là Shàonǚ Fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 少女峰 là gì?

Âm Hán Việt của 少女峰 là "thiếu nữ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.