TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少女露笑脸,婚事半成全

shàonǚlùxiàoliǎn hūnshìbànchéngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少女露笑臉,婚事半成全

少女露笑脸,婚事半成全 nghĩa là Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa.

Nghĩa của 少女露笑脸,婚事半成全

shàonǚlùxiàoliǎn hūnshìbànchéngquán

phồn thể 少女露笑臉,婚事半成全
  1. thành ngữ Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa.

Câu hỏi thường gặp

少女露笑脸,婚事半成全 nghĩa là gì?

少女露笑脸,婚事半成全 (shàonǚlùxiàoliǎn hūnshìbànchéngquán) nghĩa là Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa.

少女露笑脸,婚事半成全 đọc thế nào?

少女露笑脸,婚事半成全 đọc là shàonǚlùxiàoliǎn hūnshìbànchéngquán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.