TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少年之家

shàoniánzhījiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾU NIÊN CHI GIA

少年之家 nghĩa là trung tâm thiếu nhi.

Nghĩa của 少年之家

shàoniánzhījiā

THIẾU NIÊN CHI GIA
  1. Trung tâm thiếu nhi
  2. Câu lạc bộ thiếu nhi

Câu hỏi thường gặp

少年之家 nghĩa là gì?

少年之家 (shàoniánzhījiā) nghĩa là trung tâm thiếu nhi.

少年之家 đọc thế nào?

少年之家 đọc là shàoniánzhījiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 少年之家 là gì?

Âm Hán Việt của 少年之家 là "thiếu niên chi gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.