TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少年先锋队

Shàonián Xiānfēngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少年先鋒隊

Âm Hán Việt THIẾU NIÊN TIÊN PHONG ĐỘI

少年先锋队 nghĩa là Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản).

Nghĩa của 少年先锋队

Shàonián Xiānfēngduì

THIẾU NIÊN TIÊN PHONG ĐỘIDanh từphồn thể 少年先鋒隊tên riêng
  1. Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)
  2. Viết tắt thành 少先队

Câu hỏi thường gặp

少年先锋队 nghĩa là gì?

少年先锋队 (shàonián xiānfēngduì) nghĩa là Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản).

少年先锋队 đọc thế nào?

少年先锋队 đọc là Shàonián Xiānfēngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 少年先锋队 là gì?

Âm Hán Việt của 少年先锋队 là "thiếu niên tiên phong đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.