少年夫妻老来伴 nghĩa là Vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già.
Nghĩa của 少年夫妻老来伴
shàoniánfūqīlǎoláibàn
THIẾU NIÊN PHU THÊ LÃO LAI BẠNphồn thể 少年夫妻老來伴
Vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
Câu hỏi thường gặp
少年夫妻老来伴 nghĩa là gì?
少年夫妻老来伴 (shàoniánfūqīlǎoláibàn) nghĩa là Vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già.
少年夫妻老来伴 đọc thế nào?
少年夫妻老来伴 đọc là shàoniánfūqīlǎoláibàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 少年夫妻老来伴 là gì?
Âm Hán Việt của 少年夫妻老来伴 là "thiếu niên phu thê lão lai bạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.