TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少年宫

Shàonián Gōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少年宮

Âm Hán Việt THIẾU NIÊN CUNG

少年宫 nghĩa là Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau.

Nghĩa của 少年宫

Shàonián Gōng

THIẾU NIÊN CUNGDanh từphồn thể 少年宮tên riêng
  1. Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau

Câu hỏi thường gặp

少年宫 nghĩa là gì?

少年宫 (shàonián gōng) nghĩa là Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau.

少年宫 đọc thế nào?

少年宫 đọc là Shàonián Gōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 少年宫 là gì?

Âm Hán Việt của 少年宫 là "thiếu niên cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.