TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少放

shǎofàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỂU PHÓNG

少放 nghĩa là cho ít hơn.

Nghĩa của 少放

shǎofàng

THIỂU PHÓNG
  1. Cho ít hơn (gia vị, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

少放 nghĩa là gì?

少放 (shǎofàng) nghĩa là cho ít hơn.

少放 đọc thế nào?

少放 đọc là shǎofàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 少放 là gì?

Âm Hán Việt của 少放 là "thiểu phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.