少数
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 少數
少数 nghĩa là số lượng nhỏ, ít.
Nghĩa của 少数
shǎoshù
THIỂU SỐDanh từphồn thể 少數- Số lượng nhỏ
- Ít
- Thiểu số
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 少数
Trái nghĩa
Từ ghép có 少数
Câu hỏi thường gặp
少数 nghĩa là gì?
少数 (shǎoshù) nghĩa là số lượng nhỏ, ít.
少数 đọc thế nào?
少数 đọc là shǎoshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 少数 là gì?
Âm Hán Việt của 少数 là "thiểu số".