TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少数

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shǎoshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少數

Âm Hán Việt THIỂU SỐ

少数 nghĩa là số lượng nhỏ, ít.

Nghĩa của 少数

shǎoshù

THIỂU SỐDanh từphồn thể 少數
  1. Số lượng nhỏ
  2. Ít
  3. Thiểu số

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 少数

Trái nghĩa

Từ ghép có 少数

Câu hỏi thường gặp

少数 nghĩa là gì?

少数 (shǎoshù) nghĩa là số lượng nhỏ, ít.

少数 đọc thế nào?

少数 đọc là shǎoshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 少数 là gì?

Âm Hán Việt của 少数 là "thiểu số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.