TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少来

shǎolái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少來

Âm Hán Việt THIỂU LAI

少来 nghĩa là tránh, thôi nào.

Nghĩa của 少来

shǎolái

THIỂU LAIThán từ, Động từ, Phó từphồn thể 少來
  1. Tránh (làm gì đó)
  2. thông tục Thôi nào!
  3. Tha cho tôi!
  4. Đủ rồi đó!

Câu hỏi thường gặp

少来 nghĩa là gì?

少来 (shǎolái) nghĩa là tránh, thôi nào.

少来 đọc thế nào?

少来 đọc là shǎolái (pinyin).

Âm Hán Việt của 少来 là gì?

Âm Hán Việt của 少来 là "thiểu lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.