TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少艾

shào'ài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾU NGẢI

少艾 nghĩa là Trẻ trung và xinh đẹp.

Nghĩa của 少艾

shào'ài

THIẾU NGẢIDanh từ
  1. Trẻ trung và xinh đẹp
  2. Cô gái xinh đẹp

Câu hỏi thường gặp

少艾 nghĩa là gì?

少艾 (shào'ài) nghĩa là Trẻ trung và xinh đẹp.

少艾 đọc thế nào?

少艾 đọc là shào'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 少艾 là gì?

Âm Hán Việt của 少艾 là "thiếu ngải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.