少见
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 少見
少见 nghĩa là hiếm, ít thấy.
Nghĩa của 少见
shǎojiàn
THIỂU KIẾNĐộng từ, Tính từphồn thể 少見- Hiếm; ít thấy
- trang trọng Thật hiếm khi được gặp bạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 少见
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 少见
- 少见多怪 — Người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc
Câu hỏi thường gặp
少见 nghĩa là gì?
少见 (shǎojiàn) nghĩa là hiếm, ít thấy.
少见 đọc thế nào?
少见 đọc là shǎojiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 少见 là gì?
Âm Hán Việt của 少见 là "thiểu kiến".