TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少选

shǎoxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少選

Âm Hán Việt THIỂU TUYỂN

少选 nghĩa là một lát.

Nghĩa của 少选

shǎoxuǎn

THIỂU TUYỂNphồn thể 少選
  1. văn học Một lát

Câu hỏi thường gặp

少选 nghĩa là gì?

少选 (shǎoxuǎn) nghĩa là một lát.

少选 đọc thế nào?

少选 đọc là shǎoxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 少选 là gì?

Âm Hán Việt của 少选 là "thiểu tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.