少量
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
少量 nghĩa là một chút, một ít.
Nghĩa của 少量
shǎoliàng
THIỂU LƯỢNGDanh từ- Một chút
- Một ít
- Một vài
Câu hỏi thường gặp
少量 nghĩa là gì?
少量 (shǎoliàng) nghĩa là một chút, một ít.
少量 đọc thế nào?
少量 đọc là shǎoliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 少量 là gì?
Âm Hán Việt của 少量 là "thiểu lượng".