TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少量

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shǎoliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỂU LƯỢNG

少量 nghĩa là một chút, một ít.

Nghĩa của 少量

shǎoliàng

THIỂU LƯỢNGDanh từ
  1. Một chút
  2. Một ít
  3. Một vài

Câu hỏi thường gặp

少量 nghĩa là gì?

少量 (shǎoliàng) nghĩa là một chút, một ít.

少量 đọc thế nào?

少量 đọc là shǎoliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 少量 là gì?

Âm Hán Việt của 少量 là "thiểu lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.