TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少阳病

shàoyángbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少陽病

Âm Hán Việt THIẾU DƯƠNG BỆNH

少阳病 nghĩa là Tên bệnh trong y học cổ truyền Trung Quốc.

Nghĩa của 少阳病

shàoyángbìng

THIẾU DƯƠNG BỆNHphồn thể 少陽病
  1. Tên bệnh trong y học cổ truyền Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

少阳病 nghĩa là gì?

少阳病 (shàoyángbìng) nghĩa là Tên bệnh trong y học cổ truyền Trung Quốc.

少阳病 đọc thế nào?

少阳病 đọc là shàoyángbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 少阳病 là gì?

Âm Hán Việt của 少阳病 là "thiếu dương bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.