TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尖头

jiāntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尖頭

Âm Hán Việt TIÊM ĐẦU

尖头 nghĩa là đầu nhọn, đầu mút.

Nghĩa của 尖头

jiāntóu

TIÊM ĐẦUphồn thể 尖頭
  1. Đầu nhọn
  2. Đầu mút
  3. y học Tật đầu nhọn

Câu hỏi thường gặp

尖头 nghĩa là gì?

尖头 (jiāntóu) nghĩa là đầu nhọn, đầu mút.

尖头 đọc thế nào?

尖头 đọc là jiāntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 尖头 là gì?

Âm Hán Việt của 尖头 là "tiêm đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.