TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尖子

jiānzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊM TỬ

尖子 nghĩa là tốt nhất, ưu tú nhất.

Nghĩa của 尖子

jiānzi

TIÊM TỬDanh từ
  1. Tốt nhất
  2. Ưu tú nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尖子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 尖子

Câu hỏi thường gặp

尖子 nghĩa là gì?

尖子 (jiānzi) nghĩa là tốt nhất, ưu tú nhất.

尖子 đọc thế nào?

尖子 đọc là jiānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尖子 là gì?

Âm Hán Việt của 尖子 là "tiêm tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.