TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尖窄

jiānzhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊM TRÁCH

尖窄 nghĩa là nhọn, hẹp lại.

Nghĩa của 尖窄

jiānzhǎi

TIÊM TRÁCH
  1. Nhọn
  2. Hẹp lại

Câu hỏi thường gặp

尖窄 nghĩa là gì?

尖窄 (jiānzhǎi) nghĩa là nhọn, hẹp lại.

尖窄 đọc thế nào?

尖窄 đọc là jiānzhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尖窄 là gì?

Âm Hán Việt của 尖窄 là "tiêm trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.