TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尖顶

jiāndǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尖頂

Âm Hán Việt TIÊM ĐỈNH

尖顶 nghĩa là vật nhọn, chóp.

Nghĩa của 尖顶

jiāndǐng

TIÊM ĐỈNHDanh từphồn thể 尖頂
  1. Vật nhọn
  2. Chóp
  3. Đỉnh
  4. Nhà thờ có tháp nhọn

Câu hỏi thường gặp

尖顶 nghĩa là gì?

尖顶 (jiāndǐng) nghĩa là vật nhọn, chóp.

尖顶 đọc thế nào?

尖顶 đọc là jiāndǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尖顶 là gì?

Âm Hán Việt của 尖顶 là "tiêm đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.