TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尘嚣

chénxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塵囂

尘嚣 nghĩa là tiếng ồn ào, náo nhiệt.

Nghĩa của 尘嚣

chénxiāo

Danh từphồn thể 塵囂
  1. Tiếng ồn ào
  2. Náo nhiệt

Câu hỏi thường gặp

尘嚣 nghĩa là gì?

尘嚣 (chénxiāo) nghĩa là tiếng ồn ào, náo nhiệt.

尘嚣 đọc thế nào?

尘嚣 đọc là chénxiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.