TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尘封

chénfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塵封

Âm Hán Việt TRẦN PHONG

尘封 nghĩa là phủ đầy bụi, bám bụi.

Nghĩa của 尘封

chénfēng

TRẦN PHONGĐộng từphồn thể 塵封
  1. Phủ đầy bụi
  2. Bám bụi
  3. Để không dùng lâu ngày

Câu hỏi thường gặp

尘封 nghĩa là gì?

尘封 (chénfēng) nghĩa là phủ đầy bụi, bám bụi.

尘封 đọc thế nào?

尘封 đọc là chénfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尘封 là gì?

Âm Hán Việt của 尘封 là "trần phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.