TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尘埃落定

chén'āiluòdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塵埃落定

Âm Hán Việt TRẦN AI LẠC ĐỊNH

尘埃落定 nghĩa là bụi đã lắng xuống.

Nghĩa của 尘埃落定

chén'āiluòdìng

TRẦN AI LẠC ĐỊNHCụm từphồn thể 塵埃落定
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bụi đã lắng xuống
  2. nghĩa bóng Đã được sắp xếp xong
  3. Đã được hoàn tất

Chén'āiluòdìng

TRẦN AI LẠC ĐỊNHCụm từphồn thể 塵埃落定tên riêng
  1. "Red Poppies", tiểu thuyết của 阿来 (Ālái)

Câu hỏi thường gặp

尘埃落定 nghĩa là gì?

尘埃落定 (chén'āiluòdìng, chén'āiluòdìng) nghĩa là bụi đã lắng xuống.

尘埃落定 đọc thế nào?

尘埃落定 đọc là chén'āiluòdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尘埃落定 là gì?

Âm Hán Việt của 尘埃落定 là "trần ai lạc định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.