尘埃落定 (chén'āiluòdìng, chén'āiluòdìng) nghĩa là bụi đã lắng xuống.
尘埃落定 đọc thế nào?
尘埃落定 đọc là chén'āiluòdìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 尘埃落定 là gì?
Âm Hán Việt của 尘埃落定 là "trần ai lạc định".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.