TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尙

shàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG
Bộ thủ: 小 (tiểu) · bộ số 42 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thượng

尙 nghĩa là còn, coi trọng.

Nghĩa của 尙

shàng

THƯỢNG
  1. Còn
  2. Coi trọng
  3. Tôn kính
  4. Biến thể của 尚, vẫn

Câu hỏi thường gặp

尙 nghĩa là gì?

尙 (shàng) nghĩa là còn, coi trọng.

尙 đọc thế nào?

尙 đọc là shàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尙 là gì?

Âm Hán Việt của 尙 là "thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.