尚
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 小 (tiểu) · bộ số 42 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thượng
尚 nghĩa là vẫn, còn.
Nghĩa của 尚
shàng
THƯỢNG- Vẫn
- Còn
- Coi trọng
- Tôn kính
Shàng
THƯỢNGtên riêng- họ Họ Shàng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尚
Đồng nghĩa
Từ ghép có 尚
Thành ngữ có 尚
Câu hỏi thường gặp
尚 nghĩa là gì?
尚 (shàng, shàng) nghĩa là vẫn, còn.
尚 đọc thế nào?
尚 đọc là shàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 尚 là gì?
Âm Hán Việt của 尚 là "thượng".