TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尚

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG
Bộ thủ: 小 (tiểu) · bộ số 42 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thượng

尚 nghĩa là vẫn, còn.

Nghĩa của 尚

shàng

THƯỢNG
  1. Vẫn
  2. Còn
  3. Coi trọng
  4. Tôn kính

Shàng

THƯỢNGtên riêng
  1. họ Họ Shàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尚

Đồng nghĩa

Từ ghép có 尚

Thành ngữ có 尚

  • 礼尚往来 — Hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại
  • 好奇尚异 — Có sở thích với điều kỳ lạ

Câu hỏi thường gặp

尚 nghĩa là gì?

尚 (shàng, shàng) nghĩa là vẫn, còn.

尚 đọc thế nào?

尚 đọc là shàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尚 là gì?

Âm Hán Việt của 尚 là "thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.