尚书
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 尚書
尚书 nghĩa là quan chức cấp cao, bộ trưởng chính phủ.
Nghĩa của 尚书
shàngshū
THƯỢNG THƯDanh từ, Tên riêngphồn thể 尚書- Quan chức cấp cao
- Bộ trưởng chính phủ
Shàngshū
THƯỢNG THƯDanh từ, Tên riêngphồn thể 尚書tên riêng- Giống như 书经 (Shūjīng) Kinh Thư
Từ ghép có 尚书
Câu hỏi thường gặp
尚书 nghĩa là gì?
尚书 (shàngshū, shàngshū) nghĩa là quan chức cấp cao, bộ trưởng chính phủ.
尚书 đọc thế nào?
尚书 đọc là shàngshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 尚书 là gì?
Âm Hán Việt của 尚书 là "thượng thư".