尚书郎 (shàngshūláng) nghĩa là Chức quan thời cổ đại.
尚书郎 đọc thế nào?
尚书郎 đọc là shàngshūláng (pinyin).
Âm Hán Việt của 尚书郎 là gì?
Âm Hán Việt của 尚书郎 là "thượng thư lang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.