TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尚方宝剑

shàngfāngbǎojiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尚方寶劍

Âm Hán Việt THƯỢNG PHƯƠNG BẢO KIẾM

尚方宝剑 nghĩa là thanh kiếm hoàng gia.

Nghĩa của 尚方宝剑

shàngfāngbǎojiàn

THƯỢNG PHƯƠNG BẢO KIẾMDanh từphồn thể 尚方寶劍
  1. Thanh kiếm hoàng gia (trao quyền lực tùy ý)
  2. Trong tiểu thuyết, phiên bản Trung Quốc của giấy phép giết người 007
  3. Biến thể của 尚方剑 (shàngfāngjiàn)

Câu hỏi thường gặp

尚方宝剑 nghĩa là gì?

尚方宝剑 (shàngfāngbǎojiàn) nghĩa là thanh kiếm hoàng gia.

尚方宝剑 đọc thế nào?

尚方宝剑 đọc là shàngfāngbǎojiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 尚方宝剑 là gì?

Âm Hán Việt của 尚方宝剑 là "thượng phương bảo kiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.